dạ yến

Học thuật
Thân thiện
dạ yến

Một dạ yến được tổ chức trong khu vườn có đèn lồng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tiệc tổ chức vào ban đêm: "dạ yến" một bữa tiệc, một buổi yến tiệc được tổ chức vào buổi tối hoặc ban đêm.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Nhà vua thường mở dạ yến để thiết đãi các sứ thần. (Nhà vua thường tổ chức tiệc đêm để thiết đãi các sứ thần.)
    • Trong cung đình xưa, dạ yến một hình thức sinh hoạt quý tộc. (Trong cung đình xưa, tiệc đêm một hình thức sinh hoạt quý tộc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "mở dạ yến": tổ chức một bữa tiệc đêm.

    • Vị tướng mở dạ yến khao quân sau chiến thắng. (Vị tướng mở tiệc đêm khao quân sau chiến thắng.)
  • "tham dự dạ yến": tham gia, mặt tại một bữa tiệc đêm.

    • Các quan lại đều được mời tham dự dạ yến của hoàng gia. (Các quan lại đều được mời tham dự tiệc đêm của hoàng gia.)
Biến thể từ gần giống
  • Yến tiệc (danh từ): bữa tiệc lớn, thịnh soạn (nói chung, có thể tổ chức vào bất kỳ thời gian nào trong ngày).

    • Cả thành phố náo nhiệt với những yến tiệc linh đình. (Cả thành phố náo nhiệt với những bữa tiệc linh đình.)
  • Dạ hội (danh từ): buổi hội họp, liên hoan văn nghệ, khiêu vũ tổ chức vào buổi tối.

    • ấy đang chuẩn bị váy để đi dạ hội. ( ấy đang chuẩn bị váy để đi dạ hội.)
Từ đồng nghĩa
  • Tiệc đêm: bữa tiệc tổ chức vào ban đêm (cách nói hiện đại, phổ biến hơn).
  • Yến ẩm ban đêm: cách nói cổ, chỉ việc ăn uống, tiệc tùng vào ban đêm.
Lưu ý về từ ngữ
  • Từ "dạ yến" mang sắc thái cổ xưa, thường được dùng trong văn chương, các câu chuyện lịch sử hoặc khi muốn diễn đạt một cách trang trọng, cổ kính. Trong đời sống hiện đại, người ta thường dùng từ "tiệc đêm" hoặc "bữa tiệc tối" thay thế.
dạ yến

Một dạ yến được tổ chức trong khu vườn có đèn lồng.

  1. d. (; id.). Tiệc tổ chức vào ban đêm.